Đại học chất lượng cao ngành quản trị Kinh doanh

Giới thiệu

Chương trình Cử nhân Quản trị Kinh doanh chất lượng cao

Lựa chọn CT ĐT Quản trị kinh doanh chất lượng cao,bạn sẽ được đào tạo chuyên sâu kiến thức và kỹ năng trong lĩnh vực Quản trị nhân sự và được hỗ trợ học các môn Tiếng Anh tăng cường để giúp bạn làm việc trong môi trường nội địa và quốc tế.
 

Xem chi tiết

Triển vọng nghề nghiệp với ngành Quản trị Kinh doanh

Sinh viên tốt nghiệp ngành Quản trị kinh doanh có thể làm việc trong các lĩnh v ực cụ th ể sau:

♦ Lĩnh vực 1: Quản trị nhân sự, sản xuất, marketing, tài chính,... trong doanh nghiệp sản xuất kinh doanh.

♦ Lĩnh vực 2: Tổ chức và quản trị bán hàng (bán buôn, bán lẻ, xuất nhập khẩu) của tất cả các loại hình doanh nghiệp thương mại hàng hóa và dịch vụ.

♦ Lĩnh vực 3: Nghiên cứu, tư vấn và triển khai các vấn đề qu ản trị doanh nghiệp, xúc tiến thương mại đầu tư.

Cụ thể sinh viên có năng lực làm việ c tạ i các nơi làm việc sau:

♦ Các cơ sở s ản xuất kinh doanh.

♦ Các cơ sở giáo dục đào tạ o.

♦ Các cơ quan qu ản lý nhà nước.

 

Chương trình Quản trị kinh doanh chất lượng cao tuyển sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành và các quy định khác trong đề án tuyển sinh của Trường.

Điều kiện đầu vào đối với người học:

- Xét tuyển đầu vào môn tiếng Anh bằng điểm đầu vào môn tiếng Anh của ngành ngôn ngữ Anh/ hoặc IELTS 4.5; TOEFL iBT 53-64; TOEIC 405.

- Điểm xét tuyển đầu vào bằng với điểm của ngành cao nhất của Nhà trường trong từng năm học.

 

1. Cấu trúc chương trình đào tạo

KHỐI KIẾN THỨC

Tổng

Kiến thức
 bắt buộc

Kiến thức
tự chọn

Tín chỉ

Tỷ lệ

(%)

Tín chỉ

Tỷ lệ

(%)

Tín chỉ

Tỷ lệ

(%)

I. Kiến thức giáo dục đại cương

47

37.9

45.0

95.7

2.0

4.3

1. Khoa học xã hội và nhân văn

17

14.0

17.0

100.0

0.0

0.0

2. Toán và khoa học tự nhiên

3

2.5

3.0

100.0

0.0

0.0

3. Ngoại ngữ

13

10.7

13.0

100.0

0.0

0.0

4. Giáo dục thể chất và QP-AN

14

9.1

12.0

85.7

2.0

14.3

II. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

77

62.1

71.0

92.2

6.0

7.8

1. Kiến thức cơ sở ngành

31

25.6

31.0

100.0

0.0

0.0

2. Kiến thức ngành

46

38.0

40.0

87.0

6.0

13.0

Cộng

124

100.0

116.0

93.5

8.0

6.5

 

2. Nội dung chương trình đào tạo

TT

Tên học phần

TC

Phân bổ theo giờ tín chỉ

Mã số/ Học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

A. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

(GENERAL EDUCATION KNOWLEDGE)

47

 

 

 

I. Khoa học xã hội và nhân văn

(Social sciences and humanities)

17

 

 

 

I.1. Các học phần bắt buộc

(Compulsory courses)

17

 

 

 

1

Triết học Mác – Lênin

(Philosophy of Marxism and Leninism)

3

45

 

 

2

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

(Political Economics of Marxism and Leninism)

2

30

 

1

3

Chủ nghĩa Xã hội Khoa học

(Scientific Socialism)

2

30

 

 

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

(Ho Chi Minh Ideology)

2

30

 

 

5

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

(History of Vietnamese Communist Party)

2

 

 

 

6

Pháp luật đại cương

(Fundamentals of Law)

2

 

 

 

7

Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm (TA)

(Communication & Teamwork Skills)

2

 

 

 

8

Phương pháp học đại học (TA)

(Study methods in the University)

2

 

 

 

II. Giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh

(National Defence and Physical Education)

14

 

 

 

II.1. Các học phần bắt buộc

(Compulsory courses)

12

 

 

 

9

Điền kinh

(Athletics)

1

15

 

 

10

Giáo dục quốc phòng an ninh 1

(Đường lối QP và AN của Đảng Cộng sản Việt Nam)

( National Defense and Security Education 1)

2

45

 

 

11

Giáo dục quốc phòng an ninh 2

(Công tác quốc phòng và an ninh)

( National Defense and Security Education 2)

2

30

 

 

12

Giáo dục quốc phòng an ninh 3

(Quân sự chung, chiến thuật, kỹ thuật bắn súng và sử dụng lựu đạn)

( National Defense and Security Education 3)

5

45

 

 

13

Giáo dục quốc phòng an ninh 4

(Hiểu biết chung về quân, binh chủng)

( National Defense and Security Education 4)

2

 

 

 

II.2. Các học phần tự chọn

(Elective courses)

2

 

 

 

14

Bóng đá

(Football)

1

15

 

 

15

Bóng chuyền

(Volleyball)

1

15

 

 

16

Cầu lông

(Badminton)

1

15

 

 

17

Võ thuật

(Martial Art)

1

15

 

 

18

Bơi lội

(Swimming)

1

15

 

 

III. Toán và khoa học tự nhiên

(Math and Natural sciences)

3

 

 

 

Các học phần bắt buộc

(Compulsory courses)

3

 

 

 

19

Tin học cơ sở

(Basic Informatics)

2

30

 

 

20

Thực hành Tin học cơ sở

(Informatics Practices)

1

 

15

 

IV. Ngoại ngữ

(Foreign language)

13

 

 

 

Các học phần bắt buộc

(Compulsory courses)

13

 

 

 

21

Tiếng Anh B1.1

(English B1.1)

4

 

 

 

22

Tiếng Anh B1.2

(English B1.2)

4

 

 

21

23

Tiếng Anh Kinh doanh

(English for Business)

3

 

 

22

24

Tiếng Anh Nhân sự

(English for Human Resources)

2

 

 

23

B. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

(PROFESSIONAL KNOWLEDGE)

77

 

 

 

I. Kiến thức cơ sở ngành

(Basic Professional Knowledge)

31

 

 

 

Các học phần bắt buộc

(Compulsory courses)

31

 

 

 

25

Nhập môn ngành

(Fundamentals of Business Administration)

1

 

 

 

26

Kinh tế vi mô

(Microeconomics)

3

 

 

 

27

Kinh tế vĩ mô

(Macroeconomics)

3

 

 

26

28

Quản trị học

(Principles of Management)

3

 

 

 

29

Luật kinh doanh

(Business Laws)

3

 

 

6

30

Thống kê kinh doanh

(Business Statistics)

3

 

 

 

31

Nguyên lý kế toán

(Principles of Accounting)

3

 

 

 

32

Marketing căn bản (TA)

(Fundamentals of Marketing)

3

 

 

28

33

Hành vi tổ chức (TA)

(Organisational Behaviour)

3

 

 

28

34

Quản trị hệ thống thông tin

(Information System Management)

3

 

 

20, 28

35

Kinh doanh điện tử

(E-Commerce)

3

 

 

32

II. Kiến thức ngành

(Special Knowledge)

46

 

 

 

II.1 Các học phần bắt buộc

(Compulsory courses)

25

 

 

 

36

Quản trị nguồn nhân lực (TA)

(Human Resources Management)

3

 

 

33

37

Nghệ thuật lãnh đạo (TA)

(Leadership)

3

 

 

7, 36

38

Quản trị sản xuất (TA)

(Production Management)

3

 

 

28

39

Quản trị marketing

(Marketing Management)

3

 

 

32

40

Quản trị tài chính

(Financial Management)

3

 

 

31

41

Quản trị chiến lược

(Strategic Management)

3

 

 

28, 36

42

Quản trị kinh doanh quốc tế (TA)

(International Business Administration)

3

 

 

29,39, 41

43

Hành vi khách hàng (TA)

(Customer Behaviour)

2

 

 

39

44

Khởi sự kinh doanh

(New Venture Creating)

2

 

 

36,39,40,41

II.2.Các học phần tự chọn (Chọn 2 trong 3 hp)

(Elective courses)

6

 

 

 

45

Quản trị thực hiện công việc

(Job Performance Management)

3

 

 

33,36

46

Tâm lý học nhân sự

(Psychology in Human Resources)

3

 

 

33,36

47

Đào tạo và phát triển nhân viên

(Employees Training and Development)

3

 

 

33,36

II.3 Thực tập

(Internship)

15

 

 

 

48

Thực tập nghề nghiệp (TA)

(Internship)

5

 

 

36,38,39,40,41

49

Khóa luận tốt nghiệp (TA)

(Thesis)

10

 

 

48

 

TỔNG SỐ TC

124

 

 

 

**(TA): Các học phần được giảng dạy bằng tiếng Anh

 

3. Kế hoạch giảng dạy theo học kỳ (không bao gồm các HP QGQP&AN)

Học kỳ

(Số TC)

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

1 (17 TC)

Học phần bắt buộc

(Compulsory courses)

17

 

1.1

Nhập môn ngành

(Fundamentals of Business Administration)

1

 

1.2

Triết học Mác Lênin

(Philosophy of Marxism and Leninism)

3

 

1.3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

(Scientific Socialism)

2

 

1.4

Tiếng Anh B1.1

(English B1.1)

4

 

1.5

Pháp luật đại cương

(Fundamentals of Law)

2

 

1.6

Tin học cơ sở

(Basic Informatics)

2

 

1.7

Thực hành tin học cơ sở

(Informatics Practices)

1

 

1.8

Phương pháp học đại học (TA)

(Study methods in the University)

2

 

2 (16 TC)

Học phần bắt buộc

(Compulsory courses)

16

 

2.1

Kinh tế chính trị Mác Lênin

(Political Economics of Marxism

and Leninism)

2

TH Mác-Lênin

 

2.2

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

(History of Vietnamese Communist Party)

2

 

2.3

Tiếng Anh B1.2

(English B1.2)

4

Tiếng Anh B1.1

2.4

Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm (TA)

(Communication & Teamwork Skills)

2

 

2.5

Kinh tế vi mô

(Microeconomics)

3

 

2.6

Quản trị học

(Principles of Management)

3

 

3 (14 TC)

Học phần bắt buộc

(Compulsory courses)

14

 

3.1

Tư tưởng Hồ Chí Minh

(Ho Chi Minh Ideology)

2

 

3.2

Kinh tế vĩ mô

(Macroeconomics)

3

KT vi mô

3.3

Tiếng Anh Kinh doanh

(English for Business)

3

Tiếng Anh B1.2

3.4

Luật Kinh doanh

(Business Laws)

3

 

3.5

Marketing căn bản (TA)

(Fundamentals of Marketing)

3

Quản trị học

4 (11TC)

Học phần bắt buộc

Compulsory courses

11

 

4.1

Tiếng Anh Nhân sự

(English for Human Resources)

2

TA Kinh doanh  

4.2

Nguyên lý kế toán

(Principles of Accounting)

3

 

4.3

Thống kê kinh doanh

(Business Statistics)

3

 

4.4

Hành vi tổ chức (TA)

(Organizational Behavior)

3

QT học

5 (12 TC)

Học phần bắt buộc

(Compulsory courses)

12

 

5.1

Quản trị hệ thống thông tin

(Management Information System)

3

QT học, Tin học cơ sở

5.2

Quản trị nguồn nhân lực (TA)

(Human Resource Management)

3

HVTC

5.3

Quản trị marketing

(Marketing Management)

3

Marketing CB

5.4

Kinh doanh điện tử

(E-Commerce)

3

Marketing CB

6 (12 TC)

Học phần bắt buộc

(Compulsory courses)

12

 

6.1

Nghệ thuật lãnh đạo (TA)

(Leadership)

3

Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm, QTNNL

6.2

Quản trị tài chính

(Financial Management)

3

Nguyên lý KT

6.3

Quản trị chiến lược

(Strategic Management)

3

QT học, QTNNL

6.4

Quản trị sản xuất (TA)

(Production Management)

3

QT học

7 (13 TC)

Học phần bắt buộc

(Compulsory courses)

7

 

7.1

Quản trị kinh doanh quốc tế (TA)

(International Business Administration)

3

Luật KD, QT Marketing, QT Chiến lược

7.2

Hành vi khách hàng (TA)

(Customer Behaviour)

2

QT Marketing

7.3

Khởi sự kinh doanh

(New Venture Creating)

2

QTNNL, QT Marketing, QTTC, QT Chiến lược

Học phần tự chọn

(Elective courses)

6

 

7.4

Quản trị thực hiện công việc

(Job Performance Management)

3

HVTC, QTNNL

7.5

Tâm lý học nhân sự

(Psychology in Human Resources)

3

HVTC, QTNNL

7.6

Đào tạo và phát triển nhân viên

(Employees Training and Development)

3

HVTC, QTNNL

8 (15 TC)

Học phần bắt buộc

(Compulsory courses)

15

 

8.1

Thực tập nghề nghiệp (TA)

(Internship)

5

QTNNL, QT Marketing, QTTC, QT Chiến lược, QTSX

8.2

Khóa luận tốt nghiệp (TA)

(Thesis)

10

TTNN

 

**(TA): Các học phần được giảng dạy bằng tiếng Anh

 

Liên hệ và Hỗ trợ

PGS.TS Quách Thị Khánh Ngọc

ĐT: 0935272568

Ths Đỗ Thùy Trinh

ĐT: 0912630044

---------------------------------------------

Chương trình Quản trị kinh doanh chất lượng cao

Email: qtkd.clc@ntu.edu.vn

 

 

Ngành đào tạo